Báo cáo công khai theo Thông tư 36 của trường TH Hồng Quang

Tháng Tư 26, 2022 2:59 chiều

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TRƯỜNG TH HỒNG QUANG                                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc   
Số: 09/QĐ-HQ                                       Hồng Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

                       BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY CHẾ  CÔNG KHAI
                                            NĂM HỌC: 2020-2021

          Thực hiện sự chỉ đạo của Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Trực về triển khai thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT.
          Trường Tiểu học Hồng Quang  xin báo cáo kết quả thực hiện như sau:
I. Nội dung công khai  
1.Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
– Cam kết chất lượng giáo dục (Đính kèm biểu mẫu 05)
– Chất lượng giáo dục thực tế (Đính kèm biểu mẫu 06).
– Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn Quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian: cả 2 điểm trường đều đã đạt chuẩn Quốc gia mức II.
– Về kiểm định chất lượng giáo dục:
Căn cứ vào Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 của Bộ GDĐT ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, nhà trường tự đánh giá và đề nghị được đánh giá ngoài vào các năm học tiếp theo.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
– Về cơ sở vật chất (Đính kèm biểu mẫu 07).
– Vể đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (Đính kèm biểu mẫu 08).

– Về đào tạo bồi dưỡng: 100% CBGV đều có kế hoạch tự học tự bồi dưỡng và được nhà trường, Phòng GDĐT đánh giá hàng năm. Nhà trường luôn khuyến khích động viên CBGV đi học tiếp ở trình độ cao hơn để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

3. Công khai thu, chi tài chính:
– Nhà trường công khai các khoản thu, chi theo quy định của UBND tỉnh Nam Định, Sở GD&ĐT Nam Định.
III. Hình thức và thời điểm công khai
1. Hình thức
– Công khai tại Hội nghị cha mẹ học sinh toàn trường.

– Công khai trên trang web của đơn vị.
– Niêm yết công khai tại bảng thông báo của trường.
– Công khai trong phiên họp Hội đồng sư phạm.

– Công khai tại Hội nghị CNVC nhà trường.
2. Thời điểm công khai
– Vào đầu năm học 2021-2022 và niêm yết 30 ngày liên tục.
– Tháng 6 hàng năm.
IV. Giải pháp và tổ chức thực hiện
– Nhà trường căn cứ vào Thông tư hướng dẫn tổ chức công khai tại nhà trường kết hợp niêm yết.
– Cập nhật kịp thời về số liệu, kết quả giáo dục trước khi công khai.
– Công khai trong Hội nghị cha mẹ học sinh về các khoản thu hộ, thu thỏa thuận ( Phát thông tin đến từng phụ huynh để biết).
– Trường tiến hành thực hiện theo hướng dẫn về 3 công khai để phụ huynh học sinh biết và giài trình khi có cá nhân thắc mắc về các nội dung công khai.
Trên đây là kế hoạch thực hiện Quy chế 3 công khai năm học 2021-2022 của trường Tiểu học Hồng Quang./.
Nơi nhận:                                                                                 Hiệu trưởng
– PGDĐT  (b/c);
– Lưu: VT.

                                                                                                       (Đã ký)


                                                                                            Nguyễn Đình Khánh

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
                                                                      THÔNG BÁO
                              Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1
Sỉ số: 237
Lớp 2
Sỉ số: 252
Lớp 3
Sỉ số: 273
Lớp 4
Sỉ số: 213
Lớp 5
Sỉ số: 180
I Điều kiện tuyển sinh Trẻ  6 tuổi Hoàn thành   chương trình lớp 1 Hoàn thành    chương trình lớp 2 Hoàn thành      chương trình lớp 3 Hoàn thành    chương trình
lớp 4
    – Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm)
– Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
– Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại xã Hồng Quang.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện     – Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT và Chương trình giáo dục phổ thông  cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
– Thực hiện 35 tuần/năm học
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.     – Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và   Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
– Thông tin về Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
– Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc;
thư điện tử; qua SMAS, gọi điện thoại; gặp trực tiếp.
– Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh     – Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
– Thái độ học tập tích cực, chủ động.
– Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
– Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
– Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục     – Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
– Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
– Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học…
– Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
– Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo
  V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được     – 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
– Lễ phép, tích cực, năng động
– Được giáo dục về kỹ năng sống
– Có ý thức bảo vệ môi trường
– Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98 %
– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
– Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
– Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
– 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
– 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

                                                                                 Hồng Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

                                                                                                      Hiệu Trưởng

 

                                                                                                        (Đã ký)

                                                                

                                                                                                 Nguyễn Đình Khánh

   Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
                                                                      THÔNG BÁO
                     Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 Chất lượng giáo dục khối 1

  Sĩ số Lớp 1 Đạt Tỉ lệ %
Tổng số HS có KQĐG
I. Kết quả học tập      
1. Tiếng Việt 237 237  
Hoàn thành tốt   127 54
Hoàn thành   105 44
Chưa hoàn thành   5 2
2. Toán 237 237  
Hoàn thành tốt   150 63
Hoàn thành   84 35
Chưa hoàn thành   3 1
3. Đạo đức 237 237  
Hoàn thành tốt   175 74
Hoàn thành   60 25
Chưa hoàn thành   2 1
4. Tự nhiên và Xã hội 237 237  
Hoàn thành tốt   164 69
Hoàn thành   70 30
Chưa hoàn thành   3 1
5. Nghệ thuật (Âm nhạc) 237 237  
Hoàn thành tốt   171 72
Hoàn thành   64 27
Chưa hoàn thành   2 1
6. Nghệ thuật (Mĩ thuật) 237 237  
Hoàn thành tốt   157 66
Hoàn thành   77 32
Chưa hoàn thành   3 1
7. Hoạt động trải nghiệm 237 237  
Hoàn thành tốt   169 71
Hoàn thành   65 27
Chưa hoàn thành   3 1
8. Giáo dục thể chất 237 237  
Hoàn thành tốt   180 76
Hoàn thành   55 23
Chưa hoàn thành   2 1
9. Ngoại ngữ 237 237  
Hoàn thành tốt   160 68
Hoàn thành   75 32
Chưa hoàn thành   2 1
10. Tiếng dân tộc 237    
Hoàn thành tốt      
Hoàn thành      
Chưa hoàn thành      
II. Năng lực cốt lõi      
Năng lực chung      
Tự chủ và tự học   237  
Tốt   181 76
Đạt   54 23
Cần cố gắng   2 1
Giao tiếp và hợp tác   237  
Tốt   180 76
Đạt   55 23
Cần cố gắng   2 1
Giải quyết vấn đề và sáng tạo   237  
Tốt   171 72
Đạt   64 27
Cần cố gắng   2 1
Năng lực đặc thù      
Ngôn ngữ   237  
Tốt   178 75
Đạt   58 24,5
Cần cố gắng   1 0,5
Tính toán   237 100
Tốt   171 72
Đạt   64 27
Cần cố gắng   2 1
Khoa học   237  
Tốt   175 74
Đạt   60 25
Cần cố gắng   2 1
Thẩm mĩ   237  
Tốt   176 74
Đạt   59 25
Cần cố gắng   2 1
Thể chất   237  
Tốt   188 79
Đạt   49 21
Cần cố gắng      
III. Phẩm chất chủ yếu      
Yêu nước   237  
Tốt   207 87
Đạt   30 13
Cần cố gắng      
Nhân ái   237  
Tốt   195 82
Đạt   41 17,5
Cần cố gắng   1 0,5
Chăm chỉ   237  
Tốt   185 78
Đạt   50 21
Cần cố gắng   2 1
Trung thực   237  
Tốt   189 80
Đạt   46 19
Cần cố gắng   2 1
Trách nhiệm   237  
Tốt   188 79
Đạt   48 20
Cần cố gắng   1 0
IV. Đánh giá KQGD   237  
 – Hoàn thành xuất   80 33,8
 – Hoàn thành tốt   36 15,2
 – Hoàn thành   116 48,9
 – Chưa hoàn thành   5 2,1
V. Khen thưởng   102  
– Giấy khen cấp trường   102 43
– Giấy khen cấp trên      
VI. HSDT được trợ giảng      
VII. HS.K.Tật      
VIII. HS bỏ học kỳ II      
+ Hoàn cảnh GĐKK      
+ KK trong học tập      
+ Xa trường, đi lại K.khăn      
+ Thiên tai, dịch bệnh      
+ Nguyên nhân khác      
IX. Chương trình lớp học   237  
 Hoàn thành   232 97,9
 Chưa hoàn thành   5 2,1
  1. Chất lượng giáo dục khối 2,3,4,5    
  Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Tổng số HS có KQĐG Đạt tỉ lệ %
Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG
I. Kết quả học tập            
1. Tiếng Việt 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 125 175 133 129 562 61.2
Hoàn thành 127 95 80 51 353 38.4
Chưa hoàn thành 1 3     4 0.4
2. Toán 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 175 212 106 107 600 65.3
Hoàn thành 77 59 107 73 316 34.4
Chưa hoàn thành 1 2     3 0.3
3. Đạo đức 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 200 214 184 158 756 82.3
Hoàn thành 53 59 29 22 163 17.7
Chưa hoàn thành           0.0
4. TN & XH 253 273     526  
Hoàn thành tốt 188 207     395 75.1
Hoàn thành 65 66     131 24.9
Chưa hoàn thành           0.0
5. Khoa học     213 180 393  
Hoàn thành tốt     153 123 276 70.2
Hoàn thành     60 57 117 29.8
Chưa hoàn thành           0.0
6. LS &ĐL     213 180 393  
Hoàn thành tốt     143 118 261 66.4
Hoàn thành     70 62 132 33.6
Chưa hoàn thành           0.0
7. Âm nhạc 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 182 180 147 134 643 70.0
Hoàn thành 71 93 66 46 276 30.0
Chưa hoàn thành           0.0
8. Mĩ thuật 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 169 211 142 120 642 69.9
Hoàn thành 84 62 71 60 277 30.1
Chưa hoàn thành           0.0
9. Thủ công, Kĩ thuật 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 187 203 183 136 709 77.1
Hoàn thành 66 70 30 44 210 22.9
Chưa hoàn thành           0.0
10. Thể dục 253 273 213 180 919  
Hoàn thành tốt 196 198 178 144 716 77.9
Hoàn thành 57 75 35 36 203 22.1
Chưa hoàn thành           0.0
11. Ngoại ngữ   273 213 180 666  
Hoàn thành tốt   145 109 98 352 52.9
Hoàn thành   126 104 82 312 46.8
Chưa hoàn thành   2     2 0.3
12. Tin học   273 213 180 666  
Hoàn thành tốt   177 152 122 451 67.7
Hoàn thành   96 61 58 215 32.3
Chưa hoàn thành           0.0
13. Tiếng dân tộc            
Hoàn thành tốt            
Hoàn thành            
Chưa hoàn thành            
II. Năng lực           0
Tự phục vụ tự quản 253 273 213 180 919  
Tốt 208 233 194 173 808 87.9
Đạt 45 40 19 7 111 12.1
Cần cố gắng           0.0
Hợp tác 253 273 213 180 919  
Tốt 189 213 183 154 739 80.4
Đạt 64 60 30 26 180 19.6
Cần cố gắng           0.0
Tự học và giải quyết vấn đề 253 273 213 180 919  
Tốt 189 206 173 149 717 78.0
Đạt 64 67 40 31 202 22.0
Cần cố gắng           0.0
III. Phẩm chất           0.0
Chăm học chăm làm 253 273 213 180 919  
Tốt 189 216 175 149 729 79.3
Đạt 64 57 38 31 190 20.7
Cần cố gắng           0.0
Tự tin trách nhiệm 253 273 213 180 919  
Tốt 186 215 181 167 749 81.5
Đạt 67 58 32 13 170 18.5
Cần cố gắng           0.0
Trung thực kỷ luật 253 273 213 180 919  
Tốt 208 252 202 171 833 90.6
Đạt 45 21 11 9 86 9.4
Cần cố gắng           0.0
Đoàn kết yêu thương 253 273 213 180 919  
Tốt 222 268 210 178 878 95.5
Đạt 31 5 3 2 41 4.5
Cần cố gắng           0.0
IV. Khen thưởng 117 159 112 109 497  
– Giấy khen cấp trường 92 142 97 96 427 46.5
– Giấy khen cấp trên 25 17 15 13 70 7.6
V. HSDT được trợ giảng           0.0
VI. HS.K.Tật   1     1 0.1
VII. HS bỏ học kỳ II           0.0
+ Hoàn cảnh GĐKK           0.0
+ KK trong học tập           0.0
+ Xa trường, đi lại K.khăn           0.0
+ Thiên tai, dịch bệnh           0.0
+ Nguyên nhân khác           0.0
VIII. Chương trình lớp học 253 273 213 180 919  
Hoàn thành 252 270 213 180 915 99.6
Chưa hoàn thành 1 3     4 0.4

                                                   Hồng Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

                                                                                         Hiệu Trưởng

 

                                                                                           (Đã ký)

                                                                

                                                                                   Nguyễn Đình Khánh

 Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG

                                                                  THÔNG BÁO
                  Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân  
I Số phòng học/số lớp  3/35 1.55m2/học sinh      
II Loại phòng học          
1 Phòng học kiên cố 35      
2 Phòng học bán kiên cố  0      
3 Phòng học tạm 0      
4 Phòng học nhờ, mượn 0      
III Số điểm trường lẻ 1      
IV Tổng diện tích đất (m2) 11 274 m2 9.99 m2      
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4 250 m2 3.8 m2      
VI Tổng diện tích các phòng 2 266m2        
1 Diện tích phòng học (m2) 35 50 m2 /phòng      
2 Diện tích thư viện (m2) 2 54 m2 /phòng      
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất (nhà đa năng) (m2) 0        
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 4 48 m2 /phòng      
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 0        
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 2 48 m2 /phòng      
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 2 24 m2 /phòng      
8 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 2 36 m2 /phòng      
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp      
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định          
1.1 Khối lớp 1 6 1 bộ/lớp      
1.2 Khối lớp 2 6 1bộ/lớp      
1.3 Khối lớp 3 6 1 bộ/lớp      
1.4 Khối lớp 4 6 1 bộ/lớp      
1.5 Khối lớp 5 6 1 bộ/lớp      
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định          
2.1 Khối lớp 1  2        
2.2 Khối lớp 2  1        
2.3 Khối lớp 3          
2.4 Khối lớp 4          
2.5 Khối lớp 5          
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 60 18.8  HS/1bộ      
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp      
1 Ti vi 34 34/35      
2 Cát xét 4        
3 Đầu Video/đầu đĩa 2        
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4        
5 Âm thanh + Loa 2        

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ DT bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     4   0.11
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 4 2    0.04  

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệtrường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-
điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  

                                                      Hồng Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

                                                                          Hiệu Trưởng

 

                                                                              (Đã ký)

                                                                

                                                                  Nguyễn Đình Khánh

Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
                                                                        THÔNG BÁO
      Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 65     27 31 4 4 4 31 27 13 38    
I Giáo viên 51     23 28     4 31 23 13 38    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 4     3 1       1 3 4      
3 Tin học 3     1 2       2 1 3      
4 Âm nhạc 3       3       3   3      
5 Mỹ thuật 3     3       2   1 3      
6 Thể dục 3     3           3 2 1    
II Cán bộ quản lý 4     3 1         4 4      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 3     2 1         3 3      
III Nhân viên 10       2 3 4              
1 Nhân viên văn thư 1       1                  
2 Nhân viên kế toán 1       1                  
                               
3 Thủ quỹ 1         1                
4 Nhân viên y tế 2         2                
5 Nhân viên thư viện 1         1                
6 PCGD – XMC                            
7 TPT Đội                            
8 BV-PV 4           4              

                                                  Hồng Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

                                                                          Hiệu Trưởng

 

                                                                             (Đã ký)

                                                                 

                                                                  Nguyễn Đình Khánh